So sánh trường học

Chỉ hiển thị khác biệt
United World College of South East Asia (Dover)

Singapore, Singapore

Tỷ lệ tốt nhất

Thông tin cơ bản

Loại trườngTrường quốc tế, Trường bán trú, Trường liên cấp (K-12), Trường nội trú
Năm thành lập1971
Học sinh3,139
Độ tuổi4–18
Giới tínhNam nữ chung

Học thuật

Chương trình giảng dạyA-Level, IB Diploma, IB MYP, IB PYP, IGCSE
Chứng nhậnCambridge International, Hội đồng Trường Quốc tế (CIS), Tổ chức Tú tài Quốc tế (IBO), WASC
Tỷ lệ học sinh-giáo viên1:10.3

Kết quả

Điểm trung bình IBChưa công bố
Tỷ lệ chấp nhận Đại họcChưa công bố
Các trường Đại học hạng AChưa công bố
Tỷ lệ tốt nghiệpChưa công bố

Học phí

Học phí hàng năm872.975.733 ₫ - 1.187.271.657 ₫
Phí đăng kýChưa công bố
Tiền ký gửiChưa công bố
Tổng chi phí dự kiến năm đầu tiên872.975.733 ₫
Học bổng
Hỗ trợ tài chính
Giảm giá anh emChưa công bố

Đời sống trường học

Quy mô lớp trung bìnhChưa công bố
Học sinh quốc tếChưa công bố
Trạm gần nhấtChưa công bố
Hỗ trợ EAL
Nội trúKhông có
Tanglin Trust School

Singapore, Singapore

Giá trị tốt nhất

Thông tin cơ bản

Loại trườngTrường quốc tế, Trường bán trú, Trường liên cấp (K-12)
Năm thành lập1925
Học sinh2,850
Độ tuổi3–18
Giới tínhNam nữ chung

Học thuật

Chương trình giảng dạyA-Level, IB Diploma, IGCSE, Chương trình Giáo dục Quốc gia Anh
Chứng nhậnCambridge International, Hội đồng Trường Quốc tế (CIS), Tổ chức Tú tài Quốc tế (IBO)
Tỷ lệ học sinh-giáo viênChưa công bố

Kết quả

Điểm trung bình IBChưa công bố
Tỷ lệ chấp nhận Đại học96%
Các trường Đại học hạng AChưa công bố
Tỷ lệ tốt nghiệpChưa công bố

Học phí

Học phí hàng năm714.533.103 ₫ - 1.145.349.094 ₫
Phí đăng ký20.550.276 ₫
Tiền ký gửiChưa công bố
Tổng chi phí dự kiến năm đầu tiên735.083.380 ₫
Học bổng
Hỗ trợ tài chínhChưa công bố
Giảm giá anh emChưa công bố

Đời sống trường học

Quy mô lớp trung bình24
Học sinh quốc tếChưa công bố
Trạm gần nhấtChưa công bố
Hỗ trợ EALKhông
Nội trúKhông có
Singapore American School

Singapore, Singapore

Thông tin cơ bản

Loại trườngTrường quốc tế, Trường bán trú, Trường liên cấp (K-12)
Năm thành lập1956
Học sinh3,269
Độ tuổi3–18
Giới tínhNam nữ chung

Học thuật

Chương trình giảng dạyChương trình Giáo dục Hoa Kỳ, AP
Chứng nhậnHội đồng Trường Quốc tế (CIS), WASC
Tỷ lệ học sinh-giáo viênChưa công bố

Kết quả

Điểm trung bình IBChưa công bố
Tỷ lệ chấp nhận Đại họcChưa công bố
Các trường Đại học hạng AChưa công bố
Tỷ lệ tốt nghiệpChưa công bố

Học phí

Học phí hàng năm949.422.760 ₫ - 1.271.856.594 ₫
Phí đăng ký51.375.690 ₫
Tiền ký gửiChưa công bố
Tổng chi phí dự kiến năm đầu tiên1.000.798.451 ₫
Học bổng
Hỗ trợ tài chínhChưa công bố
Giảm giá anh emChưa công bố

Đời sống trường học

Quy mô lớp trung bìnhChưa công bố
Học sinh quốc tế94%
Trạm gần nhấtChưa công bố
Hỗ trợ EAL
Nội trúKhông có

Giá trị gần đúng dựa trên tỷ giá trung bình tháng của ECB (24 – 28 thg 8, 2026). Số tiền thực tế có thể khác.