Quay lại hồ sơ trường

Học phí và chi phí - MAZ International School

Học phí từ / kỳ
11.250 MYR - 25.500 MYR≈ 71.435.565 ₫ - 161.920.614 ₫

So sánh với mức học phí địa phương

Học phí hàng năm của trường này (22.125 MYR) thấp hơn khoảng 31% so với mức trung bình của Kuala Lumpur (32.101 MYR).

So sánh sử dụng các con số theo tiền tệ gốc.

2026-2027

Khối lớpHọc phí từ / kỳPhí đăng kýTiền đặt cọc
Mẫu giáo 111.250 MYR≈ 71.435.565 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
Mẫu giáo 212.000 MYR≈ 76.197.936 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
Lớp 1 / Tiểu học 115.750 MYR≈ 100.009.791 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
Year 2 / Lớp 216.050 MYR≈ 101.914.739 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
Lớp 3 / Tiểu học 316.500 MYR≈ 104.772.162 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
Lớp 4 / Tiểu học 417.700 MYR≈ 112.391.955 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
Lớp 5 / Tiểu học 518.450 MYR≈ 117.154.326 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
Lớp 6 / Tiểu học lớp 618.900 MYR≈ 120.011.749 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
Year 7 / Form 119.800 MYR≈ 125.726.594 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
Year 8 / Form 221.000 MYR≈ 133.346.388 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
Lớp 9 / Form 322.500 MYR≈ 142.871.130 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
Lớp 10 / Form 424.000 MYR≈ 152.395.872 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
Year 11 / Form 525.500 MYR≈ 161.920.614 ₫500 MYR≈ 3.174.914 ₫-
TIẾNG ANH ĐẶC BIỆT – JR (Tiểu học cấp thấp)19.500 MYR≈ 123.821.646 ₫--
TIẾNG ANH ĐẶC BIỆT – JR (Tiểu học lớn)22.500 MYR≈ 142.871.130 ₫--
TIẾNG ANH ĐẶC BIỆT - CẤP TRUNG HỌC25.500 MYR≈ 161.920.614 ₫--

Giá trị gần đúng dựa trên tỷ giá trung bình tháng của ECB (5 – 9 thg 10, 2026). Số tiền thực tế có thể khác.

Tìm hiểu thêm về MAZ International School

Xem chương trình học, tuyển sinh, cơ sở vật chất và nhiều hơn nữa trên hồ sơ đầy đủ.