Quay lại hồ sơ trường
Học phí và chi phí - Marlborough College Malaysia
- Học phí từ
- 63.000 MYR - 246.600 MYR≈ 399.645.139 ₫ - 1.564.325.260 ₫
- Phí đăng ký
- 2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫
So sánh với mức học phí địa phương
Học phí hàng năm của trường này (161.400 MYR) cao hơn khoảng 362% so với mức trung bình của Johor Bahru (34.900 MYR).
So sánh sử dụng các con số theo tiền tệ gốc.
2026-2027
| Khối lớp | Ngoài trú | Nội trú theo tuần | Nội trú toàn phần | Phí đăng ký | Tiền đặt cọc |
|---|---|---|---|---|---|
| Mầm non | 63.000 MYR≈ 399.645.139 ₫Học phí 63.000 MYR≈ 399.645.139 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm | - | - | 2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫ | - |
| Pre-Prep (Nhóm tiếp đón - Năm 3) | 119.400 MYR≈ 757.422.693 ₫Học phí 119.400 MYR≈ 757.422.693 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm | - | - | 2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫ | - |
| Trường Chuẩn Bị (Year 4 - Year 6) | 125.400 MYR≈ 795.484.135 ₫Học phí 125.400 MYR≈ 795.484.135 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm | - | - | 2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫ | - |
| Trường Chuẩn Bị (Năm 7 & Năm 8) | 141.300 MYR≈ 896.346.956 ₫Học phí 141.300 MYR≈ 896.346.956 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm | 193.200 MYR≈ 1.225.578.428 ₫Học phí 193.200 MYR≈ 1.225.578.428 ₫ + Nội trú: đã bao gồm + Bữa ăn: đã bao gồm | 219.600 MYR≈ 1.393.048.772 ₫Học phí 219.600 MYR≈ 1.393.048.772 ₫ + Nội trú: đã bao gồm + Bữa ăn: đã bao gồm | 2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫ | - |
| Trường Trung học (Shell/Year 9) | 141.300 MYR≈ 896.346.956 ₫Học phí 141.300 MYR≈ 896.346.956 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm | 198.300 MYR≈ 1.257.930.653 ₫Học phí 198.300 MYR≈ 1.257.930.653 ₫ + Nội trú: đã bao gồm + Bữa ăn: đã bao gồm | 226.800 MYR≈ 1.438.722.502 ₫Học phí 226.800 MYR≈ 1.438.722.502 ₫ + Nội trú: đã bao gồm + Bữa ăn: đã bao gồm | 2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫ | - |
| Khối Trường Phổ Thông (Remove & Hundred / Year 10 & Year 11) | 153.600 MYR≈ 974.372.911 ₫Học phí 153.600 MYR≈ 974.372.911 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm | 216.000 MYR≈ 1.370.211.907 ₫Học phí 216.000 MYR≈ 1.370.211.907 ₫ + Nội trú: đã bao gồm + Bữa ăn: đã bao gồm | 246.600 MYR≈ 1.564.325.260 ₫Học phí 246.600 MYR≈ 1.564.325.260 ₫ + Nội trú: đã bao gồm + Bữa ăn: đã bao gồm | 2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫ | - |
| Khối Senior School (Lower & Upper Sixth / Year 12 & Year 13) | 166.800 MYR≈ 1.058.108.083 ₫ | - | - | 2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫ | - |
| Trường Trung học (Lower Sixth & Upper Sixth) | 166.800 MYR≈ 1.058.108.083 ₫Học phí 166.800 MYR≈ 1.058.108.083 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm | - | - | 2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫ | - |
| (AEP) Trường Chuẩn bị (Năm 5 & Năm 6) | 142.500 MYR≈ 903.959.244 ₫Học phí 142.500 MYR≈ 903.959.244 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm | 194.400 MYR≈ 1.233.190.716 ₫Học phí 194.400 MYR≈ 1.233.190.716 ₫ + Nội trú: đã bao gồm + Bữa ăn: đã bao gồm | 220.800 MYR≈ 1.400.661.060 ₫Học phí 220.800 MYR≈ 1.400.661.060 ₫ + Nội trú: đã bao gồm + Bữa ăn: đã bao gồm | 2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫ | - |
| (AEP) Trường Chuẩn bị (Năm 7 & Năm 8) | 158.400 MYR≈ 1.004.822.065 ₫Học phí 158.400 MYR≈ 1.004.822.065 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm | 210.300 MYR≈ 1.334.053.537 ₫Học phí 210.300 MYR≈ 1.334.053.537 ₫ + Nội trú: đã bao gồm + Bữa ăn: đã bao gồm | 236.700 MYR≈ 1.501.523.881 ₫Học phí 236.700 MYR≈ 1.501.523.881 ₫ + Nội trú: đã bao gồm + Bữa ăn: đã bao gồm | 2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫ | - |
Ước tính hàng năm theo chế độ tham dự (học phí + nội trú + bữa ăn). Các khoản phí một lần (đơn xin học, nhập học, tiền đặt cọc) được tính riêng.
Giá trị gần đúng dựa trên tỷ giá trung bình tháng của ECB (12 – 16 thg 10, 2026). Số tiền thực tế có thể khác.
Câu hỏi thường gặp về học phí
- Học phí tại Marlborough College Malaysia bao nhiêu?
- Học phí hàng năm tại Marlborough College Malaysia là 63.000 MYR–259.800 MYR. Học phí khác nhau tùy theo mức độ và chương trình giáo dục.
- Những khoản phí nào cần phải trả khi nhập học?
- Cần phải trả phí đơn xin 2.000 MYR.
- Có học bổng hoặc hỗ trợ tài chính không?
- Có, học bổng hoặc hỗ trợ tài chính có sẵn. Liên hệ với nhà trường để biết thêm về điều kiện và quy trình đơn xin.
Tìm hiểu thêm về Marlborough College Malaysia
Xem chương trình học, tuyển sinh, cơ sở vật chất và nhiều hơn nữa trên hồ sơ đầy đủ.