Quay lại hồ sơ trường
Học phí và chi phí - Tenby Schools Ipoh
- Học phí hàng năm
- 10.935 MYR - 55.899 MYR≈ 70.763.791 ₫ - 361.739.839 ₫
- Tiền đặt cọc
- 3.000 MYR≈ 19.413.934 ₫
So sánh với mức học phí địa phương
Học phí hàng năm của trường này (33.417 MYR) cao hơn khoảng 206% so với mức trung bình của Ipoh (10.935 MYR).
So sánh sử dụng các con số theo tiền tệ gốc.
2026
| Khối lớp | Học phí hàng năm | Phí đăng ký | Tiền đặt cọc |
|---|---|---|---|
| Lớp 1 | 12.699 MYR≈ 82.179.184 ₫ | 800 MYR≈ 5.177.049 ₫ | 2.117 MYR≈ 13.699.766 ₫ |
| Tiêu chuẩn 2 | 12.699 MYR≈ 82.179.184 ₫ | 800 MYR≈ 5.177.049 ₫ | 2.117 MYR≈ 13.699.766 ₫ |
| Tiêu chuẩn 3 | 12.699 MYR≈ 82.179.184 ₫ | 800 MYR≈ 5.177.049 ₫ | 2.117 MYR≈ 13.699.766 ₫ |
| Lớp 4 | 16.692 MYR≈ 108.019.131 ₫ | 800 MYR≈ 5.177.049 ₫ | 2.782 MYR≈ 18.003.188 ₫ |
| Chuẩn 5 | 16.692 MYR≈ 108.019.131 ₫ | 800 MYR≈ 5.177.049 ₫ | 2.782 MYR≈ 18.003.188 ₫ |
| Lớp 6 | 16.692 MYR≈ 108.019.131 ₫ | 800 MYR≈ 5.177.049 ₫ | 2.782 MYR≈ 18.003.188 ₫ |
| Khối 1 | 20.811 MYR≈ 134.674.463 ₫ | 1.400 MYR≈ 9.059.836 ₫ | 3.469 MYR≈ 22.448.979 ₫ |
| Khối 2 | 20.811 MYR≈ 134.674.463 ₫ | 1.400 MYR≈ 9.059.836 ₫ | 3.469 MYR≈ 22.448.979 ₫ |
| Lớp 3 | 20.811 MYR≈ 134.674.463 ₫ | 1.400 MYR≈ 9.059.836 ₫ | 3.469 MYR≈ 22.448.979 ₫ |
| Khối 4 | 22.185 MYR≈ 143.566.044 ₫ | 1.400 MYR≈ 9.059.836 ₫ | 3.698 MYR≈ 23.930.910 ₫ |
| Lớp 5 | 22.185 MYR≈ 143.566.044 ₫ | 1.400 MYR≈ 9.059.836 ₫ | 3.698 MYR≈ 23.930.910 ₫ |
2026-2027
| Khối lớp | Học phí hàng năm | Phí đăng ký | Tiền đặt cọc |
|---|---|---|---|
| Trẻ mầm non | 10.935 MYR≈ 70.763.791 ₫ | - | 1.823 MYR≈ 11.797.201 ₫ |
| Mầm non | 10.935 MYR≈ 70.763.791 ₫ | - | 1.823 MYR≈ 11.797.201 ₫ |
| Lớp Mẫu giáo | 10.935 MYR≈ 70.763.791 ₫ | - | 1.823 MYR≈ 11.797.201 ₫ |
| Năm 1 | 16.410 MYR≈ 106.194.221 ₫ | - | 2.735 MYR≈ 17.699.037 ₫ |
| Năm 2 | 17.160 MYR≈ 111.047.704 ₫ | - | 2.860 MYR≈ 18.507.951 ₫ |
| Năm 3 | 22.146 MYR≈ 143.313.663 ₫ | - | 3.691 MYR≈ 23.885.611 ₫ |
| Năm 4 | 22.146 MYR≈ 143.313.663 ₫ | - | 3.691 MYR≈ 23.885.611 ₫ |
| Năm 5 | 26.901 MYR≈ 174.084.749 ₫ | - | 4.484 MYR≈ 29.017.361 ₫ |
| Năm 6 | 26.901 MYR≈ 174.084.749 ₫ | - | 4.484 MYR≈ 29.017.361 ₫ |
| Năm 7 | 32.445 MYR≈ 209.961.700 ₫ | - | 5.408 MYR≈ 34.996.852 ₫ |
| Năm 8 | 32.445 MYR≈ 209.961.700 ₫ | - | 5.408 MYR≈ 34.996.852 ₫ |
| Năm 9 | 32.445 MYR≈ 209.961.700 ₫ | - | 5.408 MYR≈ 34.996.852 ₫ |
| Năm 10 | 37.266 MYR≈ 241.159.892 ₫ | - | 6.211 MYR≈ 40.193.315 ₫ |
| Năm thứ 11 | 55.899 MYR≈ 361.739.839 ₫ | - | 6.211 MYR≈ 40.193.315 ₫ |
| Năm 12-13 | 30.966 MYR≈ 200.390.630 ₫ | - | 5.161 MYR≈ 33.398.438 ₫ |
Giá trị gần đúng dựa trên tỷ giá trung bình tháng của ECB (24 – 28 thg 8, 2026). Số tiền thực tế có thể khác.
Câu hỏi thường gặp về học phí
- Học phí tại Tenby Schools Ipoh bao nhiêu?
- Học phí hàng năm tại Tenby Schools Ipoh là 10.935 MYR–55.899 MYR. Học phí khác nhau tùy theo mức độ và chương trình giáo dục.
- Những khoản phí nào cần phải trả khi nhập học?
- Cần phải trả tiền đặt cọc 3.000 MYR.
- Có học bổng hoặc hỗ trợ tài chính không?
- Có, học bổng hoặc hỗ trợ tài chính có sẵn. Liên hệ với nhà trường để biết thêm về điều kiện và quy trình đơn xin.
Tìm hiểu thêm về Tenby Schools Ipoh
Xem chương trình học, tuyển sinh, cơ sở vật chất và nhiều hơn nữa trên hồ sơ đầy đủ.