Quay lại hồ sơ trường
Học phí và chi phí - Bromsgrove International School Thailand
- Học phí từ / kỳ
- 120.400 ฿ - 371.850 ฿≈ 92.965.276 ₫ - 287.119.085 ₫
So sánh với mức học phí địa phương
Học phí hàng năm của trường này (552.450 ฿) cao hơn khoảng 54% so với mức trung bình của Bangkok (359.716 ฿).
So sánh sử dụng các con số theo tiền tệ gốc.
2026-2027
| Khối lớp | Học phí từ / kỳ | Phí đăng ký | Tiền đặt cọc |
|---|---|---|---|
| Mầm non (tuổi 2-3) | 120.400 ฿≈ 92.965.276 ₫ | 100.000 ฿≈ 77.213.684 ₫ | 5.000 ฿≈ 3.860.684 ₫ |
| Mầm non & Lớp Tiếp nhận (từ 3 đến 5 tuổi) | 130.700 ฿≈ 100.918.285 ₫ | 100.000 ฿≈ 77.213.684 ₫ | 5.000 ฿≈ 3.860.684 ₫ |
| Năm 1 (5 tuổi) | 149.800 ฿≈ 115.666.099 ₫ | 100.000 ฿≈ 77.213.684 ₫ | 5.000 ฿≈ 3.860.684 ₫ |
| Năm 2 (6 tuổi) | 164.200 ฿≈ 126.784.870 ₫ | - | 50.000 ฿≈ 38.606.842 ₫ |
| Năm học 3 đến Năm học 6 (học sinh từ 7 đến 10 tuổi) | 203.000 ฿≈ 156.743.779 ₫ | - | 50.000 ฿≈ 38.606.842 ₫ |
| Năm 7, 8 & 9 (học sinh từ 11 đến 13 tuổi) | 216.900 ฿≈ 167.476.481 ₫ | - | 50.000 ฿≈ 38.606.842 ₫ |
| Năm 10 (tuổi 14) | 247.900 ฿≈ 191.412.724 ₫ | - | 50.000 ฿≈ 38.606.842 ₫ |
| Năm học 11, 12 & 13 (học sinh từ 15 đến 17 tuổi) | 371.850 ฿≈ 287.119.085 ₫ | - | 50.000 ฿≈ 38.606.842 ₫ |
Giá trị gần đúng dựa trên tỷ giá trung bình tháng của ECB (12 – 16 thg 10, 2026). Số tiền thực tế có thể khác.
Tìm hiểu thêm về Bromsgrove International School Thailand
Xem chương trình học, tuyển sinh, cơ sở vật chất và nhiều hơn nữa trên hồ sơ đầy đủ.