Quay lại hồ sơ trường
Học phí và chi phí - Harrow International School Beijing
- Học phí từ
- 228.600 CN¥ - 336.000 CN¥≈ 884.934.889 ₫ - 1.300.691.701 ₫
So sánh với mức học phí địa phương
Học phí hàng năm của trường này (282.300 CN¥) cao hơn khoảng 30% so với mức trung bình của Bắc Kinh (217.798 CN¥).
So sánh sử dụng các con số theo tiền tệ gốc.
2025-2026
| Khối lớp | Học phí từ | Phí đăng ký | Tiền đặt cọc |
|---|---|---|---|
| Mầm non | 228.600 CN¥≈ 884.934.889 ₫ | 3.500 CN¥≈ 13.548.872 ₫ | - |
| Mẫu Giáo | 228.600 CN¥≈ 884.934.889 ₫ | 3.500 CN¥≈ 13.548.872 ₫ | - |
| Lớp Mầm Non | 259.600 CN¥≈ 1.004.939.183 ₫ | 3.500 CN¥≈ 13.548.872 ₫ | - |
| Năm 1 | 282.600 CN¥≈ 1.093.974.627 ₫ | 3.500 CN¥≈ 13.548.872 ₫ | - |
| Năm 2 | 295.800 CN¥≈ 1.145.073.229 ₫ | 3.500 CN¥≈ 13.548.872 ₫ | - |
| Năm thứ 3, Năm thứ 4 | 305.800 CN¥≈ 1.183.784.292 ₫ | 3.500 CN¥≈ 13.548.872 ₫ | - |
| Năm 5 | 306.800 CN¥≈ 1.187.655.398 ₫ | 3.500 CN¥≈ 13.548.872 ₫ | - |
| Năm học 6 | 309.800 CN¥≈ 1.199.268.717 ₫ | 3.500 CN¥≈ 13.548.872 ₫ | - |
| Năm thứ 7, Năm thứ 8 | 321.600 CN¥≈ 1.244.947.771 ₫ | 3.500 CN¥≈ 13.548.872 ₫ | - |
| Năm 9, Năm 10, Năm 11 | 336.000 CN¥≈ 1.300.691.701 ₫ | 3.500 CN¥≈ 13.548.872 ₫ | - |
Giá trị gần đúng dựa trên tỷ giá trung bình tháng của ECB (12 – 16 thg 10, 2026). Số tiền thực tế có thể khác.
Câu hỏi thường gặp về học phí
- Học phí tại Harrow International School Beijing bao nhiêu?
- Học phí hàng năm tại Harrow International School Beijing là 228.600 CN¥–336.000 CN¥. Học phí khác nhau tùy theo mức độ và chương trình giáo dục.
- Có học bổng hoặc hỗ trợ tài chính không?
- Có, học bổng hoặc hỗ trợ tài chính có sẵn. Liên hệ với nhà trường để biết thêm về điều kiện và quy trình đơn xin.
Tìm hiểu thêm về Harrow International School Beijing
Xem chương trình học, tuyển sinh, cơ sở vật chất và nhiều hơn nữa trên hồ sơ đầy đủ.