Quay lại hồ sơ trường
Học phí và chi phí - Tenby Schools Penang
- Học phí hàng năm
- 16.239 MYR - 90.561 MYR≈ 105.087.627 ₫ - 586.048.436 ₫
- Phí đăng ký
- 5.000 MYR≈ 32.356.557 ₫
- Tiền đặt cọc
- 2.707 MYR≈ 17.517.840 ₫
So sánh với mức học phí địa phương
Học phí hàng năm của trường này (53.400 MYR) cao hơn khoảng 168% so với mức trung bình của Penang (19.915 MYR).
So sánh sử dụng các con số theo tiền tệ gốc.
2026-2027
| Khối lớp | Học phí hàng năm | Phí đăng ký | Tiền đặt cọc |
|---|---|---|---|
| Mầm non | 5.413 MYR≈ 35.029.209 ₫ | - | 2.707 MYR≈ 17.517.840 ₫ |
| Lớp Mẫu giáo | 5.800 MYR≈ 37.533.606 ₫ | - | 2.900 MYR≈ 18.766.803 ₫ |
| Năm 1 | 7.627 MYR≈ 49.356.692 ₫ | - | 3.814 MYR≈ 24.681.582 ₫ |
| Năm 2 | 8.614 MYR≈ 55.743.877 ₫ | - | 4.307 MYR≈ 27.871.938 ₫ |
| Năm 3 | 10.480 MYR≈ 67.819.344 ₫ | - | 5.240 MYR≈ 33.909.672 ₫ |
| Năm 4 | 11.421 MYR≈ 73.908.848 ₫ | - | 5.711 MYR≈ 36.957.660 ₫ |
| Năm 5 | 13.149 MYR≈ 85.091.274 ₫ | - | 6.575 MYR≈ 42.548.873 ₫ |
| Năm 6 | 13.774 MYR≈ 89.135.844 ₫ | - | 6.887 MYR≈ 44.567.922 ₫ |
| Lớp 1 | 5.863 MYR≈ 37.941.299 ₫ | - | 2.932 MYR≈ 18.973.885 ₫ |
| Lớp 2 | 5.885 MYR≈ 38.083.668 ₫ | - | 2.943 MYR≈ 19.045.070 ₫ |
| Lớp 3 | 6.019 MYR≈ 38.950.824 ₫ | - | 3.010 MYR≈ 19.478.647 ₫ |
| Chuẩn 4 | 6.254 MYR≈ 40.471.582 ₫ | - | 3.127 MYR≈ 20.235.791 ₫ |
| Chuẩn 5 | 6.450 MYR≈ 41.739.959 ₫ | - | 3.225 MYR≈ 20.869.979 ₫ |
| Lớp 6 | 6.572 MYR≈ 42.529.459 ₫ | - | 3.286 MYR≈ 21.264.729 ₫ |
| Năm 7 | 15.639 MYR≈ 101.204.840 ₫ | - | 7.820 MYR≈ 50.605.656 ₫ |
| Năm 8 | 17.123 MYR≈ 110.808.266 ₫ | - | 8.562 MYR≈ 55.407.369 ₫ |
| Năm 9 | 18.128 MYR≈ 117.311.934 ₫ | - | 9.064 MYR≈ 58.655.967 ₫ |
| Năm 10 | 19.654 MYR≈ 127.187.155 ₫ | - | 9.827 MYR≈ 63.593.578 ₫ |
| Năm 11 | 30.187 MYR≈ 195.349.479 ₫ | - | 10.062 MYR≈ 65.114.336 ₫ |
| Khối 1 | 6.848 MYR≈ 44.315.541 ₫ | - | 3.424 MYR≈ 22.157.770 ₫ |
| Lớp 2 | 7.062 MYR≈ 45.700.401 ₫ | - | 3.531 MYR≈ 22.850.201 ₫ |
| Khối 3 | 7.280 MYR≈ 47.111.147 ₫ | - | 3.640 MYR≈ 23.555.574 ₫ |
| Khối 4 | 7.733 MYR≈ 50.042.651 ₫ | - | 3.867 MYR≈ 25.024.561 ₫ |
| Lớp 5 | 8.201 MYR≈ 53.071.225 ₫ | - | 4.101 MYR≈ 26.538.848 ₫ |
Giá trị gần đúng dựa trên tỷ giá trung bình tháng của ECB (24 – 28 thg 8, 2026). Số tiền thực tế có thể khác.
Câu hỏi thường gặp về học phí
- Học phí tại Tenby Schools Penang bao nhiêu?
- Học phí hàng năm tại Tenby Schools Penang là 16.239 MYR–90.561 MYR. Học phí khác nhau tùy theo mức độ và chương trình giáo dục.
- Những khoản phí nào cần phải trả khi nhập học?
- Cần phải trả phí đơn xin 5.000 MYR và tiền đặt cọc 2.707 MYR.
- Có học bổng hoặc hỗ trợ tài chính không?
- Thông tin học bổng hiện chưa được liệt kê cho trường này. Liên hệ trực tiếp với nhà trường để hỏi về hỗ trợ tài chính.
Tìm hiểu thêm về Tenby Schools Penang
Xem chương trình học, tuyển sinh, cơ sở vật chất và nhiều hơn nữa trên hồ sơ đầy đủ.