Quay lại hồ sơ trường

Học phí và chi phí - Tenby Schools Penang

Học phí từ / kỳ
5.413 MYR - 30.187 MYR≈ 34.371.619 ₫ - 191.682.258 ₫
Phí đăng ký
5.000 MYR≈ 31.749.140 ₫
Tiền đặt cọc
2.707 MYR≈ 17.188.984 ₫

So sánh với mức học phí địa phương

Học phí hàng năm của trường này (53.400 MYR) cao hơn khoảng 168% so với mức trung bình của Penang (19.915 MYR).

So sánh sử dụng các con số theo tiền tệ gốc.

2026-2027

Khối lớpHọc phí từ / kỳPhí đăng kýTiền đặt cọc
Mầm non5.413 MYR≈ 34.371.619 ₫-2.707 MYR≈ 17.188.984 ₫
Lớp Mẫu giáo5.800 MYR≈ 36.829.002 ₫-2.900 MYR≈ 18.414.501 ₫
Năm 17.627 MYR≈ 48.430.138 ₫-3.814 MYR≈ 24.218.244 ₫
Năm 28.614 MYR≈ 54.697.418 ₫-4.307 MYR≈ 27.348.709 ₫
Năm 310.480 MYR≈ 66.546.197 ₫-5.240 MYR≈ 33.273.099 ₫
Năm 411.421 MYR≈ 72.521.385 ₫-5.711 MYR≈ 36.263.868 ₫
Năm 513.149 MYR≈ 83.493.888 ₫-6.575 MYR≈ 41.750.119 ₫
Năm 613.774 MYR≈ 87.462.531 ₫-6.887 MYR≈ 43.731.265 ₫
Lớp 15.863 MYR≈ 37.229.041 ₫-2.932 MYR≈ 18.617.696 ₫
Lớp 25.885 MYR≈ 37.368.738 ₫-2.943 MYR≈ 18.687.544 ₫
Lớp 36.019 MYR≈ 38.219.615 ₫-3.010 MYR≈ 19.112.982 ₫
Chuẩn 46.254 MYR≈ 39.711.824 ₫-3.127 MYR≈ 19.855.912 ₫
Chuẩn 56.450 MYR≈ 40.956.391 ₫-3.225 MYR≈ 20.478.195 ₫
Lớp 66.572 MYR≈ 41.731.070 ₫-3.286 MYR≈ 20.865.535 ₫
Năm 715.639 MYR≈ 99.304.960 ₫-7.820 MYR≈ 49.655.655 ₫
Năm 817.123 MYR≈ 108.728.105 ₫-8.562 MYR≈ 54.367.227 ₫
Năm 918.128 MYR≈ 115.109.682 ₫-9.064 MYR≈ 57.554.841 ₫
Năm 1019.654 MYR≈ 124.799.519 ₫-9.827 MYR≈ 62.399.760 ₫
Năm 1130.187 MYR≈ 191.682.258 ₫-10.062 MYR≈ 63.891.969 ₫
Khối 16.848 MYR≈ 43.483.622 ₫-3.424 MYR≈ 21.741.811 ₫
Lớp 27.062 MYR≈ 44.842.485 ₫-3.531 MYR≈ 22.421.243 ₫
Khối 37.280 MYR≈ 46.226.748 ₫-3.640 MYR≈ 23.113.374 ₫
Khối 47.733 MYR≈ 49.103.220 ₫-3.867 MYR≈ 24.554.785 ₫
Lớp 58.201 MYR≈ 52.074.939 ₫-4.101 MYR≈ 26.040.645 ₫

Giá trị gần đúng dựa trên tỷ giá trung bình tháng của ECB (5 – 9 thg 10, 2026). Số tiền thực tế có thể khác.

Tìm hiểu thêm về Tenby Schools Penang

Xem chương trình học, tuyển sinh, cơ sở vật chất và nhiều hơn nữa trên hồ sơ đầy đủ.