Quay lại hồ sơ trường
Học phí và chi phí - Kinabalu International School
- Học phí từ / kỳ
- 7.121 MYR - 19.510 MYR≈ 45.217.125 ₫ - 123.885.144 ₫
So sánh với mức học phí địa phương
Học phí hàng năm của trường này (34.143 MYR) cao hơn khoảng 250% so với mức trung bình của Kota Kinabalu (9.755 MYR).
So sánh sử dụng các con số theo tiền tệ gốc.
2026-2027
| Khối lớp | Học phí từ / kỳ | Phí đăng ký | Tiền đặt cọc |
|---|---|---|---|
| Reception & Foundation 1 (Extended) | 7.121 MYR≈ 45.217.125 ₫ | 2.000 MYR≈ 12.699.656 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ |
| Foundation 2 | 8.490 MYR≈ 53.910.040 ₫ | 2.000 MYR≈ 12.699.656 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ |
| Year 13 (Term 3) | 9.755 MYR≈ 61.942.572 ₫ | - | - |
| Years 1 & 2 | 11.115 MYR≈ 70.578.338 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ |
| Years 3, 4 & 5 | 11.780 MYR≈ 74.800.974 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ |
| Year 6 | 12.436 MYR≈ 78.966.461 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ |
| Years 7 & 8 | 14.376 MYR≈ 91.285.127 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ |
| Year 9 | 15.026 MYR≈ 95.412.515 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ |
| Year 10 | 16.739 MYR≈ 106.289.771 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ |
| Year 11 | 17.113 MYR≈ 108.664.606 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ |
| Year 12 | 18.849 MYR≈ 119.687.908 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ |
| Year 13 (Terms 1 & 2) | 19.510 MYR≈ 123.885.144 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ | 2.500 MYR≈ 15.874.570 ₫ |
Giá trị gần đúng dựa trên tỷ giá trung bình tháng của ECB (5 – 9 thg 10, 2026). Số tiền thực tế có thể khác.
Tìm hiểu thêm về Kinabalu International School
Xem chương trình học, tuyển sinh, cơ sở vật chất và nhiều hơn nữa trên hồ sơ đầy đủ.