Quay lại hồ sơ trường

Học phí và chi phí - Epsom College in Malaysia

Học phí từ / kỳ
50.400 MYR - 108.630 MYR≈ 319.716.112 ₫ - 689.102.405 ₫
Phí đăng ký
1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫
Tiền đặt cọc
20.000 MYR≈ 126.871.473 ₫

So sánh với mức học phí địa phương

Học phí hàng năm của trường này (72.970 MYR) cao hơn khoảng 41% so với mức trung bình của Bandar Enstek (51.905 MYR).

So sánh sử dụng các con số theo tiền tệ gốc.

2025-2026

Khối lớpNgoài trúNội trú toàn phầnPhí đăng kýTiền đặt cọc
Giai đoạn Giáo dục Mầm non sớm50.400 MYR≈ 319.716.112 ₫ / kỳ≈ 151.200 MYR≈ 959.148.335 ₫ / nămHọc phí 50.400 MYR≈ 319.716.112 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm-1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫10.000 MYR≈ 63.435.736 ₫
Năm 172.900 MYR≈ 462.446.518 ₫ / kỳ≈ 218.700 MYR≈ 1.387.339.555 ₫ / nămHọc phí 72.900 MYR≈ 462.446.518 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm-1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫20.000 MYR≈ 126.871.473 ₫
Năm 281.660 MYR≈ 518.016.224 ₫ / kỳ≈ 244.980 MYR≈ 1.554.048.671 ₫ / nămHọc phí 81.660 MYR≈ 518.016.224 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm-1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫20.000 MYR≈ 126.871.473 ₫
Năm 387.990 MYR≈ 558.171.045 ₫ / kỳ≈ 263.970 MYR≈ 1.674.513.134 ₫ / nămHọc phí 87.990 MYR≈ 558.171.045 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm-1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫25.000 MYR≈ 158.589.341 ₫
Năm 487.990 MYR≈ 558.171.045 ₫ / kỳ≈ 263.970 MYR≈ 1.674.513.134 ₫ / nămHọc phí 87.990 MYR≈ 558.171.045 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm-1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫25.000 MYR≈ 158.589.341 ₫
Năm 587.990 MYR≈ 558.171.045 ₫ / kỳ≈ 263.970 MYR≈ 1.674.513.134 ₫ / nămHọc phí 87.990 MYR≈ 558.171.045 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm-1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫25.000 MYR≈ 158.589.341 ₫
Khối 687.990 MYR≈ 558.171.045 ₫ / kỳ≈ 263.970 MYR≈ 1.674.513.134 ₫ / nămHọc phí 87.990 MYR≈ 558.171.045 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm-1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫25.000 MYR≈ 158.589.341 ₫
Năm 7100.650 MYR≈ 638.480.687 ₫ / kỳ≈ 301.950 MYR≈ 1.915.442.061 ₫ / nămHọc phí 100.650 MYR≈ 638.480.687 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm160.350 MYR≈ 1.017.192.033 ₫ / kỳ≈ 481.050 MYR≈ 3.051.576.100 ₫ / nămHọc phí 100.650 MYR≈ 638.480.687 ₫ + Nội trú 59.700 MYR≈ 378.711.346 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫25.000 MYR≈ 158.589.341 ₫
Năm 8100.650 MYR≈ 638.480.687 ₫ / kỳ≈ 301.950 MYR≈ 1.915.442.061 ₫ / nămHọc phí 100.650 MYR≈ 638.480.687 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm160.350 MYR≈ 1.017.192.033 ₫ / kỳ≈ 481.050 MYR≈ 3.051.576.100 ₫ / nămHọc phí 100.650 MYR≈ 638.480.687 ₫ + Nội trú 59.700 MYR≈ 378.711.346 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫25.000 MYR≈ 158.589.341 ₫
Năm 9100.650 MYR≈ 638.480.687 ₫ / kỳ≈ 301.950 MYR≈ 1.915.442.061 ₫ / nămHọc phí 100.650 MYR≈ 638.480.687 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm160.350 MYR≈ 1.017.192.033 ₫ / kỳ≈ 481.050 MYR≈ 3.051.576.100 ₫ / nămHọc phí 100.650 MYR≈ 638.480.687 ₫ + Nội trú 59.700 MYR≈ 378.711.346 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫25.000 MYR≈ 158.589.341 ₫
Năm 10106.350 MYR≈ 674.639.057 ₫ / kỳ≈ 319.050 MYR≈ 2.023.917.170 ₫ / nămHọc phí 106.350 MYR≈ 674.639.057 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm166.050 MYR≈ 1.053.350.403 ₫ / kỳ≈ 498.150 MYR≈ 3.160.051.210 ₫ / nămHọc phí 106.350 MYR≈ 674.639.057 ₫ + Nội trú 59.700 MYR≈ 378.711.346 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫30.000 MYR≈ 190.307.209 ₫
Năm 11106.350 MYR≈ 674.639.057 ₫ / kỳ≈ 319.050 MYR≈ 2.023.917.170 ₫ / nămHọc phí 106.350 MYR≈ 674.639.057 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm166.050 MYR≈ 1.053.350.403 ₫ / kỳ≈ 498.150 MYR≈ 3.160.051.210 ₫ / nămHọc phí 106.350 MYR≈ 674.639.057 ₫ + Nội trú 59.700 MYR≈ 378.711.346 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫30.000 MYR≈ 190.307.209 ₫
Năm 12108.630 MYR≈ 689.102.405 ₫ / kỳ≈ 325.890 MYR≈ 2.067.307.214 ₫ / nămHọc phí 108.630 MYR≈ 689.102.405 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm168.330 MYR≈ 1.067.813.751 ₫ / kỳ≈ 504.990 MYR≈ 3.203.441.253 ₫ / nămHọc phí 108.630 MYR≈ 689.102.405 ₫ + Nội trú 59.700 MYR≈ 378.711.346 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫30.000 MYR≈ 190.307.209 ₫
Năm thứ 13108.630 MYR≈ 689.102.405 ₫ / kỳ≈ 325.890 MYR≈ 2.067.307.214 ₫ / nămHọc phí 108.630 MYR≈ 689.102.405 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm168.330 MYR≈ 1.067.813.751 ₫ / kỳ≈ 504.990 MYR≈ 3.203.441.253 ₫ / nămHọc phí 108.630 MYR≈ 689.102.405 ₫ + Nội trú 59.700 MYR≈ 378.711.346 ₫ + Bữa ăn: đã bao gồm1.000 MYR≈ 6.343.574 ₫30.000 MYR≈ 190.307.209 ₫

Ước tính hàng năm theo chế độ tham dự (học phí + nội trú + bữa ăn). Các khoản phí một lần (đơn xin học, nhập học, tiền đặt cọc) được tính riêng.

2024-2025

Khối lớpHọc phí từ / kỳPhí đăng kýTiền đặt cọc
Năm 12 đến Năm 1394.035 MYR≈ 596.517.947 ₫--

Giá trị gần đúng dựa trên tỷ giá trung bình tháng của ECB (12 – 16 thg 10, 2026). Số tiền thực tế có thể khác.

Tìm hiểu thêm về Epsom College in Malaysia

Xem chương trình học, tuyển sinh, cơ sở vật chất và nhiều hơn nữa trên hồ sơ đầy đủ.