Quay lại hồ sơ trường

Học phí và chi phí - Asia Pacific Schools

Học phí từ / kỳ
18.279 MYR - 56.535 MYR≈ 115.954.183 ₫ - 358.633.936 ₫

So sánh với mức học phí địa phương

Học phí hàng năm của trường này (38.283 MYR) cao hơn khoảng 19% so với mức trung bình của Kuala Lumpur (32.101 MYR).

So sánh sử dụng các con số theo tiền tệ gốc.

2026-2027

Khối lớpHọc phí từ / kỳPhí đăng kýTiền đặt cọc
Lớp Mầm Non Trước18.279 MYR≈ 115.954.183 ₫-3.046 MYR≈ 19.322.525 ₫
Mẫu giáo & Lớp Tiếp nhận22.911 MYR≈ 145.337.616 ₫-3.818 MYR≈ 24.219.764 ₫
Năm 125.026 MYR≈ 158.754.274 ₫-4.171 MYR≈ 26.459.046 ₫
Năm 228.953 MYR≈ 183.665.488 ₫-4.825 MYR≈ 30.607.743 ₫
Năm 332.478 MYR≈ 206.026.585 ₫-5.413 MYR≈ 34.337.764 ₫
Năm 436.483 MYR≈ 231.432.597 ₫-6.080 MYR≈ 38.568.928 ₫
Năm 539.453 MYR≈ 250.273.011 ₫-6.575 MYR≈ 41.708.997 ₫
Năm 641.970 MYR≈ 266.239.786 ₫-6.995 MYR≈ 44.373.298 ₫
Năm 744.676 MYR≈ 283.405.496 ₫-7.446 MYR≈ 47.234.249 ₫
Năm 848.465 MYR≈ 307.441.297 ₫-8.077 MYR≈ 51.237.044 ₫
Lớp 951.603 MYR≈ 327.347.431 ₫-8.600 MYR≈ 54.554.733 ₫
Năm 1054.636 MYR≈ 346.587.489 ₫-9.106 MYR≈ 57.764.582 ₫
Năm 1156.535 MYR≈ 358.633.936 ₫-9.422 MYR≈ 59.769.151 ₫
Lớp Mầm 118.495 MYR≈ 117.324.394 ₫-2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫
Lớp 1 Tiểu học20.547 MYR≈ 130.341.408 ₫-2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫
Lớp 2 Tiểu học21.411 MYR≈ 135.822.255 ₫-2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫
Lớp 3 Tiểu học22.083 MYR≈ 140.085.137 ₫-2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫
Lớp 4 Tiểu học22.836 MYR≈ 144.861.848 ₫-2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫
Lớp 5 Tiểu học23.073 MYR≈ 146.365.275 ₫-2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫
Lớp 6 Tiểu học23.265 MYR≈ 147.583.241 ₫-2.000 MYR≈ 12.687.147 ₫

2025-2026

Khối lớpHọc phí từ / kỳPhí đăng kýTiền đặt cọc
Lớp 723.265 MYR≈ 147.583.241 ₫-3.000 MYR≈ 19.030.721 ₫
Lớp 2 Trung học23.661 MYR≈ 150.095.296 ₫-3.000 MYR≈ 19.030.721 ₫
Lớp 924.984 MYR≈ 158.487.844 ₫-3.000 MYR≈ 19.030.721 ₫
Lớp 4 Trung học (Nghệ thuật và Nhân văn)26.394 MYR≈ 167.432.283 ₫-3.000 MYR≈ 19.030.721 ₫
Lớp 4 Trung học (Khoa học)27.072 MYR≈ 171.733.226 ₫-3.000 MYR≈ 19.030.721 ₫
Khối 5 (Nghệ thuật và Nhân văn)27.942 MYR≈ 177.252.135 ₫-3.000 MYR≈ 19.030.721 ₫
Khối 5 Phổ thông (Khoa học)29.670 MYR≈ 188.213.830 ₫-3.000 MYR≈ 19.030.721 ₫

Giá trị gần đúng dựa trên tỷ giá trung bình tháng của ECB (12 – 16 thg 10, 2026). Số tiền thực tế có thể khác.

Tìm hiểu thêm về Asia Pacific Schools

Xem chương trình học, tuyển sinh, cơ sở vật chất và nhiều hơn nữa trên hồ sơ đầy đủ.